| đỏ ngòm | tt. Nh. Đỏ lòm. |
| Gió từ biển khơi thổi tới , hun hút lùa qua những vòm lá đước tối om , thốc mạnh vào lều làm cho mái lá rung lên và ngọn lửa cháy lép bép trong đống củi hun bỗng phụt sáng đỏ ngòm... Cứ vài hôm lại có một ông khách tạt vào lều uống vài chén rượu với tía nuôi tôi. |
| Đứng nhìn ra sông thấy làn nước đỏ ngòm băng băng chảy. |
* Từ tham khảo:
- đàn ngọt hát hay
- đàn nguyệt
- đàn nhật
- đàn ông
- đàn ông cắm chà, đàn bà làm tổ
- đàn ông cười hoa đàn bà cườì nụ