| đàn ông | dt. Người thuộc giống đực trong tuổi có vợ: Đàn-ông lưng dài vai rộng. |
| đàn ông | - d. Người lớn thuộc nam giới (nói khái quát). |
| đàn ông | dt. 1. Nam giới nói chung. 2. Người thuộc nam giới thường là lớn tuổi: cánh đàn ông. |
| đàn ông | dt Người nam giới đã trưởng thành: Đàn ông như giỏ, đàn bà như hom (tng); Đàn ông cắm chà, đàn bà làm tổ (tng). |
| đàn ông | d. 1. Người không trực tiếp sinh ra con. 2. Người nói trên, đã trưởng thành hoặc đứng tuổi |
| Ai biết được. Còn đối với anh ấy ? Nếu mình đến nhà một người đàn ông khác có lẽ đáng sợ thật , nhưng đối với Trương... Thu tin Trương yêu nàng lắm , yêu một cách tôn kính , nên nàng chắc Trương không dám xúc phạm đến mình |
Một hôm đương ngồi ngắm các vũ nữ nhảy lượn , chàng giật mình tưởng Thu ôm đàn ông trước mặt. |
| Sao đàn ông họ bỏ vợ này lấy vợ khác lại là sự thường. |
Tìm được số nhà Dũng ở , Loan rụt rè hỏi một người đàn ông đang ngồi mài dao ở cửa : Tôi hỏi thăm , ở đây có ông nào tên là Dũng ở trọ không ? Người đàn ông ý hẳn cho nàng là hạng người không đứng đắn , mặt cau có , hất hàm nói : Cô... đi vào trong rồi lên gác. |
| Một người đàn ông cúi rạp đầu xuống càng xe và phía sau một người đàn bà thẳng tay hết sức đẩy. |
| Đàn bà chúng tôi cũng có người hơn đàn ông... những người đàn ông như anh Trúc. |
* Từ tham khảo:
- đàn ông cười hoa đàn bà cườì nụ
- đàn ông đàn ang
- đàn ông đốn nhà, đàn bà đốn áo
- đàn ông là nhà, đàn bà là cửa
- đàn ông như con dao pha
- đàn ông như giỏ, đàn bà như hom