| điện động | dt. Sự phát-sinh điện-khí bằng máy cọ-xát hay bình chứa hoá-vật. |
| điện động | tt (H. động: chuyển động) Được chuyển động do dòng điện: Loa phóng thanh điện động. |
| điện động | tt. Phát động ra điện nhờ một tác-dụng hoá vật hay máy móc. // Máy điện-động. |
| Sau khi hé lộ chuyện tình năm xưa với Hoài Linh , Hà My tâm sự cô bị mất ngủ khi danh hài gọi dđiện độngviên. |
* Từ tham khảo:
- cõng rắn cắn gà nhà
- cõng rắn về nhà
- cóng
- cóng
- cóng róng
- cọng