| điểm nhãn | đt. (truyền): Đọc thần-chú và vẽ bùa bằng ba cây nhang trước mắt hình-nhơn hay bức tượng trước khi thờ để được thiêng: Rước thầy khai-quang điểm-nhãn. |
| điểm nhãn | đgt (H. nhãn: mắt) Chấm một điểm làm con ngươi cho mắt một pho tượng: Người ta mời ông chủ tịch xã điểm nhãn cho pho tượng thành hoàng. |
| điểm nhãn | đg. Chấm một điểm làm con ngươi cho mắt hình nhân hay pho tượng, theo phép phù thuỷ. |
| Những chữ gầm , chữ lộn ở đây đều sống động , cựa quậy như nét bút điểm nhãn rồng thiêng cất mình khỏi vách mà bay thẳng lên mây. |
| Các nhà đều giả lợp ngói ống âm dương , cặp hương án chân quỳ , cửa giả , kèo quyết , dđiểm nhãn, trang trí lưỡng long , phượng , xi vĩ , khảm sứ đặc trưng thời Nhà Nguyễn. |
* Từ tham khảo:
- hại-sự
- hại-tâm
- hại tử
- hại thay
- hay chữ
- hay dở