| hại tâm | dt. Lòng hại người. |
| Thật vậy , sự phù hoa giả dối của một xã hội chỉ trọng những cái bề ngoài , một nền luân lý ích kỷ , sự tín ngưỡng thế lực hoàng kim , cuộc cạnh tranh dữ dội đến hình thức đã làm hại tâm thuật người đời. |
| Bị buộc tội giết người và gây tổn hhại tâmlý Faces of Death được nhà sản xuất bật đèn xanh nhưng vẫn chưa đủ chất liệu để có thể lắp đầy 100 phút phim. |
| Quá trình xô xát , Tuấn bị em mình đâm trọng thương nhưng đối tượng cũng ra tay sát hhại tâm. |
* Từ tham khảo:
- kính lão đắc thọ
- kính lúp
- kính mến
- kính miệng chày chân
- kính mộ
- kính nể