| hại sự | đt. Việc ác, việc có hại. |
| Công khai , minh bạch việc bồi thường Tại buổi họp Hội đồng đánh giá thiệt hhại sựcố môi trưởng biển vừa diễn ra đầu tháng 7 , tỉnh Thừa Thiên Huế cho biết tính đến ngày 30/6/2017 , tỉnh đã chi trả tổng cộng 923 ,835/1010 tỷ đồng (đạt 91 ,47%) nguồn kinh phí bồi thường tạm cấp cho 41.766 đối tượng bị thiệt hại do sự cố môi trường biển theo Quyết định 1880/QĐ TTg và Quyết định số 309/QĐ TTg của Thủ tướng Chính phủ. |
| Bồi thường thiệt hhại sựcố môi trường : Phấn đấu hoàn thành trong năm 2016. |
| Trong khi đó , việc Mỹ đe dọa và áp các mức thuế nhập khẩu cao có thể làm tổn hhại sựphục hồi kinh tế thế giới do kích động vòng xoáy đáp trả lẫn nhau , làm gián đoạn nguồn cung toàn cầu. |
| Ngày 2.12 , ông Nguyễn Tuấn Chung , Phó chủ tịch UBND P.Đông Hải , TP.Phan Rang Tháp Chàm (Ninh Thuận) cho biết đã có văn bản gửi chi nhánh Điện lực Ninh Hải đề nghị sớm khắc phục thiệt hhại sựcố chập điện trên mạng lưới điện do đơn vị này quản lý xảy ra tại khu phố 11 , làm hư hỏng nhiều vật dụng của người dân. |
* Từ tham khảo:
- hoàng thiên
- hoàng thiết
- hoàng thổ
- hoàng thuỷ
- hoàng thuỷ sang
- hoàng thượng