| định tội | đt. Định một hình-phạt xứng với tội-trạng: Đứng yên nghe định-tội. |
| định tội | đgt (H. định: ấn định; tội: tội phạm) Quyết định xem phải chịu tội gì: Toà án, sau một thời gian ngắn bàn luận đã định tội. |
| định tội | đt. Định tội-trạng, hình phạt của tội-nhân. |
| định tội | đg. Quy vào loại tội nặng hay nhẹ. |
Mùa hạ , tháng 5 , xuống chiếu các việc kiện tụng đã thành án , phải cùng quan thẩm hình viện xem xét định tội. |
| Sau khi Lý Thế Dân đánh bại Vương Thế Sung , Đỗ Yêm bị dđịnh tộichết. |
| Thứ ba , lấy thiệt hại hơn 826 triệu đồng do Đinh Bá Vương và đồng phạm chiếm đoạt xác định là yếu tố gây hậu quả rất nghiêm trọng để dđịnh tộivà định khung hình phạt đối với bị cáo là không đúng Thông tư liên tịch số 02 ngày 25/12/2001 của TATC , VKSTC , BCA , BTP Hướng dẫn áp dụng BLHS về một số tình tiết là yếu tố định tội hoặc định khung hình phạt. |
| Rõ ràng đối chiếu Thông tư liên tịch Hướng dẫn về yếu tố dđịnh tộilại thêm một cơ sở pháp lý tiếp tục khẳng định : Lường Văn Định không phạm tội. |
| Với cơ sở pháp lý về cấu thành tội phạm theo Điều 285 BLHS và Thông tư liên tịch Hướng dẫn áp dụng BLHS về yếu tố dđịnh tội; chứng cứ kết luận khách quan của các cơ quan tố tụng và lời khai nhận tội của các bị cáo tại phiên tòa như viện dẫn trên chứng minh chỉ với dấu hiệu (điều kiện) hậu quả đã đủ cơ sở pháp lý khẳng định. |
| Tình tiết bỏ trốn không phải là một tình tiết dđịnh tộicủa tội Cố ý làm lộ bí mật Nhà nước như là Vũ "nhôm" đang bị khởi tố. |
* Từ tham khảo:
- rờ-sét
- rờ-tờ-rét
- rờ-tua
- rờ-ve
- rở
- rỡ