| đi trẩy | đt. Đi làm phận-sự nhà binh ở xa: ở nhà nuôi cái cùng con, Để anh đi trẩy nước non Cao-bằng (CD) // (R) Ra đi, cất mình đi xa. |
Ai đi trẩy hội Chùa Hương Làm ơn gặp khách thập phương hỏi giùm Mớ rau sắng , quả mơ non Mơ chua , sắng ngọt biết , còn thương chăng ? Ai đi Uông Bí , Vàng Danh Má hồng để lại má xanh mang về. |
Cái cò lặn lội bờ sông Gánh gạo cho chồng , tiếng khóc nỉ non Nàng về nuôi cái cùng con Cho anh đi trẩy nước non Cao Bằng. |
BK Con cò lặn lội bờ sông Gánh gạo đưa chồng tiếng khóc nỉ non Nàng về nuôi cái cùng con Để anh đi trẩy nước non Cao Bằng. |
Con cò lặn lội bờ sông Gánh gạo đưa chồng tiếng khóc nỉ non Em về nuôi cái cùng con Để anh đi trẩy nước non Cao Bằng. |
Con cò lặn lội bờ sông Gánh gạo đưa chồng tiếng khóc nỉ non Nàng về nuôi cái cùng con Để anh đi trẩy nước non Cao Bằng. |
Cao Bằng xa lắm em ôi ! Con cò lặn lội bờ sông Gánh gạo đưa chồng tiếng khóc nỉ non Nàng về nuôi cái cùng con Để anh đi trẩy nước non Cao Bằng. |
* Từ tham khảo:
- dũng cảm
- dũng dược
- dũng khí
- dũng lực
- dũng mãnh
- dũng quá bất thiên; cường quá bất lí