Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đi te te
đt. Đi nhanh một mạch, không day lại
: Bị rầy, đi te-te một nước.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
công tử công tôn
-
công tử vỏ
-
công tước
-
công uổng danh hư
-
công ước
-
công văn
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi tuột xuống cái độp
đi te te
vô buồng , biểu : "Con đi ngủ".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đi te-te
* Từ tham khảo:
- công tử công tôn
- công tử vỏ
- công tước
- công uổng danh hư
- công ước
- công văn