| đi rảo | đt. Đi khắp nơi để tìm kiếm: Đi rảo cùng mà không gặp. |
| Chàng vội vàng đi ngay , và đi rảo bước thật nhanh trong khi Liên ngây người đứng trông theo... Liên chép miệng thở dài , vào vườn ngắt một bó hoa. |
Chúng tôi thôi nói , lặng đi rảo bước trên hè phố. |
| Diên đợi một lát ; đến khi thấy hai cánh cửa nặng nề của nhà máy khép lại , Diên mới quay đi rảo bước theo các người thợ. |
| Ngày nghỉ , các lớp học vắng hoẹ Tôi đi rảo dọc theo những bờ tường , mắt nhìn chăm chăm lên đầu hồi. |
Chơi ô quan chán , tôi dẫn Trà Long đi rảo quanh các bụi bờ hái duối và tìm bông dủ dẻ. |
| Vua sợ quá , đi rảo ra khỏi cửa cung không thấy ai coi giữ ; qua chùa Tư Phúc , thấy học sinh Đoàn Nhữ Hài ở cửa chùa. |
* Từ tham khảo:
- thịt thừa
- thịt xương
- thiu ngủ
- thiu-thỉu
- thỉu-thỉu
- thịu