| thiu ngủ | trt. Sắp mê để ngủ: Vừa thiu ngủ đã tới giờ. |
Thấy tối hẳn , Loan quay mặt vào để nói chuyện với bà Huyện , nhưng bà Huyện đã thiu thiu ngủ. |
| Chàng thấy hiện ra một cốc nước chanh với một miếng nước đá trong veo , chàng đã uống bên bờ biển Đồ Sơn một buổi chiều mùa hạ năm nào... Trọng chúi đầu vào một góc màn nằm duỗi thẳng chân tay , thiu thiu ngủ. |
Thằng bé nghe tiếng hát ru , thiu thiu ngủ lại trong lòng mẹ , còn Mai thì tiếng cọt kẹt đưa võng , cũng như ru nàng trong giấc mộng. |
| Có lần đứng nghe những lời dạy bảo nhiêm nghị của cha , nàng dựa vào khe cửa thiu thiu ngủ. |
| Những buổi trưa nắng , tôi tìm chỏ có bóng mát , phanh áo nằm trên cỏ thiu thiu ngủ. |
| Không biết má nuôi tôi , thằng Cò mà cả con Luốc nữa... ở nhà có xảy ra chuyện gì nguy hiểm không ? Đêm nay , tía con chúng tôi còn chưa về , chắc má nuôi tôi và thằng Cò ở nhà lo lắm... Tôi vừa chợp mắt thiu thiu ngủ , bỗng nghe tía nuôi tôi gọi : " An ! " một tiếng cộc lốc bàn tay ông nắm lấy tay tôi lôi phắt dậy. |
* Từ tham khảo:
- chớ đánh lửa mà đau lòng khói
- chớ đánh rắn trong hang, chớ đánh đại bàng trên mây
- chớ đi ngày bảy, chớ về ngày ba
- chớ đổ bể máu oan, chớ tàn quân quay giáo
- chớ khinh khó, chớ cậy giàu
- chớ khua tổ kiến trên cây, chớ đánh cáo cầy ngoài nội