| đi khỏi | đt. Nh. Đi vắng, không có ở nhà. |
| đi khỏi | đgt Đi vắng: Đến thăm anh ấy, nhưng anh ấy đi khỏi. |
Nàng vừa dđi khỏi, bà Tuân quay lại bảo con gái : Trông con bé dạo này xinh xắn quá. |
| đi khỏi cái bể xây , Thu dừng lại vì thoáng thấy Trương trong buồng. |
| Xe đi khỏi ô Cầu Giấy , Thu mới nhận biết là từ lúc đó Thu không nói chuyện nữa. |
| Đã bốn năm nay , từ ngày bước chân về nhà chồng đến giờ , lần này mới là lần nàng đi khỏi cửa mà biết rằng đi hẳn , không bao giờ còn có ngày trở lại nữa. |
Thực ra , đi khỏi làng Cận được ít lâu , Thái yên lặng rẽ xuống cánh đồng đi đường tắt về tỉnh không cho Loan và Quỳnh biết. |
Khi Trường đi khỏi , Thuận nhìn Dũng nói : Bác cả vẫn nóng tính. |
* Từ tham khảo:
- đại lí lãnh sự quán
- đại lí thương mại
- đại lí toàn quyền
- đại lí xuất khẩu
- đại liên
- đại loại