Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đi êm
đt. Đi không từ-giã, không cho ai hay // (B) Chết cách êm-thấm, không vật mình rên siếc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
líu tíu
-
lịu
-
lịu bịu
-
lịu địu
-
lo
-
lo âu
* Tham khảo ngữ cảnh
Lườn
đi êm
như trườn xuống một cái dốc ngọn thác mà lòng thác đều lót một lớp đầy rêu tơ nõn.
Những tưởng mọi chuyện sẽ cứ thế trôi d
đi êm
đẹp , thì bất ngờ xuất hiện người có nhân dáng giống hệt Tuấn vào công ty làm sếp của Thành Quỳnh.
Cướp nhiều hàng giá trị cao chở d
đi êm
ru.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đi êm
* Từ tham khảo:
- líu tíu
- lịu
- lịu bịu
- lịu địu
- lo
- lo âu