Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đi bưng
đt. Vô bưng-biền tham-gia cuộc kháng-chiến chống Pháp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bội nghĩa
-
bội nghĩa vong ân
-
bội nhập bội xuất
-
bội ơn
-
bội phần
-
bội số
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì đứa nào cũng hiểu : Nếu biết anh mình
đi bưng
bê mỗi buổi chiều để kiếm tiền nuôi mình , có thể Cọng Rơm sẽ không chịu đựng nổi.
Kim Tiểu Long cho biết , đây là lần đầu tiên anh d
đi bưng
quả cho đám cưới.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đi bưng
* Từ tham khảo:
- bội nghĩa
- bội nghĩa vong ân
- bội nhập bội xuất
- bội ơn
- bội phần
- bội số