| bội phần | trt. Rất nhiều: Mừng-rỡ bội-phần. |
| bội phần | pht. Gấp bội, hơn rất nhiều so với mức nào đó: bội phần sung sướng o tốt đẹp bội phần. |
| bội phần | trgt Gấp nhiều lần: Phấn thừa, hương cũ bội phần xót xa (K). |
| bội phần | trt. Gấp lên nhiều lần, nhiều phần: Phấn thừa hương cũ bội-phần xấu xa (Ng.Du). |
| Khi còn cô ta ở nhà , thì mỗi lần có điều gì bất hòa giữa mợ phán và Trác , mợ kiêu hãnh mắng Trác : Tao không thèm đánh mày cho bẩn tay ! Tao sai con tao nó phanh thây mày ! Nếu cơn ghét đã lên bbội phần, mợ vênh vang hoa tay ra lệnh : Cái nhớn , mày xé xác nó ra cho tao. |
| Cảnh gặp Thu đi trong nắng chỉ thoáng qua , nhưng vì thoáng qua nên Trương thấy Thu đẹp lên bội phần và cảnh ấy khiến chàng ăn năn hối hận và thương cho mình , mỗi lần nghĩ đến. |
Liệt nghe thấy lời mai mỉa cứ thản nhiên nét mặt lại tươi lên bội phần , cười đùa luôn. |
Bỗng Quang thấy thoảng qua một cơn gió thơm ngát mùi hoa , và ngay lúc đó Quang nhận thấy nét mặt cô gái Thổ tươi lên bội phần. |
| Nàng xem thư chỉ khóc rồi có khi nào nhớ chồng , lên tít trên đỉnh đồi cao mà đứng trông , có khi về nhà bố mẹ đẻ ra ngồi quay tơ ngoài sân , tưởng tượng đến lúc gặp gỡ , người thư sinh từ mấy năm về trước ; những lúc ấy thời nàng lại đẹp lên bội phần , ai cũng thương mà ai cũng yêu , trong làng nhiều người rắp ranh bắn sẻ : một ông giáo có quen ông tú , goá vợ đã lâu cũng đem bụng yêu nàng , cho mỗi sang hỏi. |
| Nhưng chiều hôm nay tuy vẫn phong cảnh ấy mà Minh ngắm thấy xanh tốt , rực rỡ bội phần. |
* Từ tham khảo:
- bội số
- bội số chung
- bội số chung nhỏ nhất bội số chung nhỏ nhất (của nhiều số tự nhiên a1, a
- bội thu
- bội thu ngân sách
- bội thu tiền mặt