| bội số | dt. (t) Con số thích-ứng cho việc chia hết ra cho con số nhỏ hơn: 9 là bội-số của 3. |
| bội số | (của số tự nhiên n) dt. Số tự nhiên N chia hết (chia không có dư, chia đúng) cho n: 65 là bội số của 13. |
| bội số | dt (toán) (H. bội: gấp lên; số: con số) Số chia hết cho một số khác: 8 là bội số của 2. |
| bội số | dt. Số có thể chia hết cho các số khác: 9 là bội-số của 3. // Bội-số chung. |
| bội số | d. Số chia hết cho một số khác: 8 là bội số của 2. |
| Cả tical và bạt ban đầu đều đã là các đơn vị trọng lượng và các đồng xu đã được phát hành bằng cả vàng và bạc gọi tên theo trọng lượng của chúng tính bằng bạt và các phân số và bbội sốcủa nó. |
| Đặc biệt , gửi càng nhiều , khách hàng càng nhận được nhiều miếng Lộc Vàng ACB với số lượng bằng với bbội sốcủa 250 triệu , 500 triệu hoặc 1 ,5 tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- bội số chung
- bội số chung nhỏ nhất bội số chung nhỏ nhất (của nhiều số tự nhiên a1, a
- bội thu
- bội thu ngân sách
- bội thu tiền mặt
- bội thực