| bội thực | bt. Ăn quá nhiều, chứng phát-ách, không tiêu. |
| bội thực | đgt. Ăn quá nhiều, đến mức tiêu hoá không kịp, gây ách tắc, khó chịu trong bụng, có thể bị chết: Người thì chết đói, kẻ thì chết bội thực. |
| bội thực | đgt (H. bội: gấp lên; thực: ăn) Cảm thấy khó chịu vì ăn no quá: Nhiều bữa ăn đến bội thực (Ng-hồng). |
| bội thực | đt. Ăn nhiều quá, không tiêu. |
| bội thực | t. Ăn no quá không tiêu hoá được, sinh ra ì ạch khó chịu. |
| bội thực | Ăn nhiều quá: Bội-thực thì sinh ra đau bụng. |
| Nào vụ ngô vừa rồi bội thực chưa từng thấy. |
| Nó chết chẳng qua bội thực chất tăng trưởng tôi muốn ưu tiên dành riêng cho nó !” Cảnh đề xuất với Bính một biện pháp để bắt quả tang kẻ thủ ác. |
| Nào vụ ngô vừa rồi bội thực chưa từng thấy. |
| Kiệm ngấu nghiến và kết thúc trong bội thực. |
| Trong khi đó , có hiện tượng nguồn cung căn hộ condotel đang tăng đột biến , có thể dẫn đến tình trạng bbội thựcdo cung vượt cầu , ông Lê Hoàng Châu , Chủ tịch Hiệp hội bất động sản TP.HCM , cảnh báo. |
| Nguồn cung condotel đang lấn át tỷ lệ khách sạn , resort , các chuyên gia cảnh báo bbội thựcnguồn cung. |
* Từ tham khảo:
- bội tín
- bội tinh
- bội tình
- bội ước
- bôm
- bôm