| bội thu | đgt. 1. Được mùa, thu hoạch lớn hơn bình thường: một vụ mùa bội thu o những cánh đồng bội thu. 2. Thu nhiều hơn số chi ra: bội thu ngân sách o chẳng mấy khi bội thu đâu. |
| bội thu | đgt (H. bội: gấp lên; thu: thu hoạch) Thu hoạch nhiều hơn mức thường: Tháng năm vượt mức, tháng mười bội thu (NgBính). |
| bội thu | đg. Thu vào tăng hơn trước: Nông dân bội thu về vụ mùa. |
| Những áp mặt vào bộ ngực nở nang , được toàn quyền sử dụng bàn tay của mình ở nơi ấy là quá sức mơ tưởng , đã quá sức liều lĩnh rồi , anh cũng như người nông dân đang lúc giáp bát được mùa bội thu thì suốt cả đời chỉ có đứng trên thửa ruộng vừa thu hoạch của mình mà thoả mãn , dù sự thèm muốn có đốt cháy cả người mình cũng không dám mơ tới một vùng đất mới lạ hết sức màu mỡ tốt tươi. |
| " bội thu chưa từng thấy. |
| Những áp mặt vào bộ ngực nở nang , được toàn quyền sử dụng bàn tay của mình ở nơi ấy là quá sức mơ tưởng , đã quá sức liều lĩnh rồi , anh cũng như người nông dân đang lúc giáp bát được mùa bội thu thì suốt cả đời chỉ có đứng trên thửa ruộng vừa thu hoạch của mình mà thoả mãn , dù sự thèm muốn có đốt cháy cả người mình cũng không dám mơ tới một vùng đất mới lạ hết sức màu mỡ tốt tươi. |
| Hàng động trên biểu hiện cho việc rời bỏ thời thơ ấu , cũng như cầu mong cho ngôi làng có mùa màng bbội thu. |
| 2017 là năm bbội thucủa người đẹp sinh năm 1993 , khi cô đắt show quảng cáo , sự kiện. |
| Riêng năm nay , Công ty triển khai hai tour mới hoàn toàn gồm khám phá Đảo Phú Quý và khám phá Nông trại Đà Lạt (3 ngày)... Tương tự , đại diện Công ty Du lịch Saigontourist nhận định dịp nghỉ lễ năm nay tiếp tục là một mùa bbội thubởi đã có gần 19.000 khách du lịch trong và ngoài nước đến đăng ký mua tour , tăng 10% so với cùng kỳ năm ngoái. |
* Từ tham khảo:
- bội thu ngân sách
- bội thu tiền mặt
- bội thực
- bội tín
- bội tinh
- bội tình