| đây nè | trt. Tiếng theo liền hành-động trao vật hoặc chỉ vật cho người: Đây nè, còn bấy-nhiêu lấy hết đi. |
Có ong sắt , tía ơi ! Nó đánh con một vết đây nè. |
| Mắt bà lão sáng lên , nhà tui đây nè , ai cũng thở phào. |
Để Hà Lan xức dầu cho Ngạn nghen ! Dầu đâủ Dầu đây nè ! Vừa nói , Hà Lan vừa lấy từ trong túi áo ra một lọ dầu cù là. |
Trường cháu đây nè ! Tôi nói. |
| Ngay cả khi Trà Long mừng rỡ nắm lấy tay tôi , nói : Chú ơi , cháu về đây nè ! Lần này , cháu về luôn. |
| Làm sao chú có thể quên hôm mới về làng , cháu đã reo lên hớn hở : "Chú ơi , cháu về đây nè ! Lần này cháu về luôn !". |
* Từ tham khảo:
- tánh
- tạnh
- tạnh ráo
- tao
- tao
- tao