| độ nầy | dt. C/g. Độ rày, dạo nầy, lóng nầy, lóng rày, tiếng chỉ thời-gian hiện-tại: Độ nầy làm ăn không khá. |
Một lát sau , Trúc xoay về phía Dũng , đột ngột hỏi : Cô Loan độ nầy thế nào ? Dũng cúi xuống tìm chỗ gạt tàn thuốc lá thẫn thờ nói : Tôi cũng không biết rõ. |
* Từ tham khảo:
- u-tù
- u-tư
- u-thâm
- u-trầm
- u-trệ
- u-uyên