Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
u trầm
tt. Âm-u trầm-lặng, sâu-xa kín-đáo:
Vẻ đẹp u-trầm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
u trầm
tt
(H. trầm: chìm) Tối tăm, lặng lẽ:
Một cuộc sống u trầm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
mặt đỏ như lửa
-
mặt đỏ như vang, mặt vàng như nghệ
-
mặt đường
-
mặt giăng
-
mặt giời
-
mặt làm thinh tình đã ưng
* Tham khảo ngữ cảnh
u trầm
chí thử ,
Vẫn việt kham ân.
u trầm
đến vậy ,
Đọa lạc càng thương.
Tiếng leng keng của chiếc xe thu gom rác dội lên phút chốc , rồi trả không gian về với trạng thái tĩnh lặng ,
u trầm
hơn trước , căn phòng bỗng trở thành vực sâu hun hút.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
u-trầm
* Từ tham khảo:
- mặt đỏ như lửa
- mặt đỏ như vang, mặt vàng như nghệ
- mặt đường
- mặt giăng
- mặt giời
- mặt làm thinh tình đã ưng