| mặt đường | - Phần bằng phẳng ở trên đường đi. |
| mặt đường | dt Mặt bằng phẳng giữa đường: Mặt đường của làng đã được rải nhựa. |
| mặt đường | .- Phần bằng phẳng ở trên đường đi. |
mặt đường nhựa phản chiếu ánh đèn điện thành từng vệt sáng dài. |
An ngoái lại phía sau , thấy cha dìu em Lãng bước chậm theo hàng tre , cẩn thận tránh các vũng nước trắng bất trắc rải rác trên mặt đường. |
| Đường đất sét trơn trợt , nên hai anh em phải bước chậm , ngón chân cái cong lại bấm xuống mặt đường. |
| Chinh thì cẩu thả đặt ngay bọc quần áo lên mặt đường. |
| Số thanh niên được phân công giữ trật tự dùng gậy đe dọa những đứa bé rắn mắt hoặc cầm ngang thân trúc đẩy hàng người xô lấn vào mặt đường để hau háu nhìn vào phía trong cổng. |
| Em chỉ cho anh Chinh thấy đôi chân lê trên mặt đường. |
* Từ tham khảo:
- bên khinh bên trọng
- bên mặt
- bên nắng bên gió
- bên nguyên
- bên tám lạng bên nửa cân
- bên thừng bênchão