| độ lạnh | dt. Độ đo bằng hàng-thử-biểu sức lạnh của thời-tiết, của nước dưới 00. |
Với thái độ lạnh lùng , Minh đáp : Sao mình biết ? Vì em trông thấy ánh đèn điện của anh ấy. |
| Nếu chàng biết Hồng đã quen nghe chuyện với một vẻ mặt thản nhiên như thế trong những bữa cơm gia đình , thì chàng đã không khổ tâm về cái thái độ lạnh lùng của Hồng. |
Không chịu đựng được lời chê cười xung quanh , thái độ lạnh nhạt rẻ rúng của vợ , hai tháng sau anh trốn đi. |
| Có lẽ bà ta tưởng rằng thái độ lạnh nhạt và những lời mát mẻ của bà ta đã có hiệu quả trông thấy. |
| Như không nhìn thấy thái độ lạnh lùng của người đàn ông , ta đã ngồi chơi rất dịu dàng với con bé. |
Trước lý lẽ và thái độ lạnh lùng của cô gái mang dáng bộ lành hiền như hòn đất củ khoai ấy , gã đàn ông bị bất ngờ , tỏ ra thực sự lúng túng , cũng nhìn xéo qua Dung một cái rồi cười nhạt : Lý lẽ ! Sao chỗ nào cũng lắm lý lẽ đến nhức đầu nhức óc thế này. |
* Từ tham khảo:
- nát như tương
- nát như tương Bần
- nát nước
- nát óc
- nát ruột nát gan
- nát thịt tan xương