| đặt lưng | đt. Nằm xuống: Vừa đặt lưng xuống thì thấy sáng. |
| đặt lưng | đgt Bắt đầu nằm: Vừa đi làm về mới đặt lưng đã bị gọi dậy. |
| đặt lưng | đt. Nằm xuống: Chưa đặt lưng đã thấy sáng. |
| đặt lưng | đg. Cg. Đặt mình. Nằm xuống: Mới đặt lưng, gà đã gáy. |
| đặt lưng xuống là ngáy. |
... Bên trên phiến đá đó , Quyên vừa đặt lưng xuống cạnh con Thúy. |
| Chừng này tuổi rồi , mỗi khi anh đặt lưng xuống bộ vạc , lại nhớ ngơ nhớ ngẩn lời hát của tía anh ngày xưa. |
| Nhất là khoảnh khắc khi vừa trở về nhà , đặt lưng thiêm thiếp ngủ , là tiếng cười nói của con bé lại rổn rảng. |
Lần này thì Duẩn bật cười : Sau một ngày làm việc mệt rũ thì đặt lưng lên giường là muốn ngủ , sách với vở gì lúc đó nữa hả em. |
| Ngủ đâu cũng được cả , hổng bao giờ đòi hỏi , nên dđặt lưngxuống mỏi quá là ngủ cái lèo chị Hương kể. |
* Từ tham khảo:
- trẹt trẹt
- trê
- trề
- trề nhún
- trễ
- trễ