| đặt chuyện | đt. C/g. Đặt điều hay Bịa chuyện, tưởng-tượng một chuyện rồi nói ra: Đặt chuyện gạt người. |
| đặt chuyện | đgt Bịa ra, thêu dệt ra chuyện không có thực (thường là để nói xấu làm hại thanh danh người khác): Không thể tin con người hay đặt chuyện nói xấu người khác. |
| đặt chuyện | đg. Bịa ra, thêu dệt ra cho có việc: Đặt chuyện nói xấu. |
| Liên nghĩ thầm : “Mình đang lo ngại có nên nói dối lần thứ hai nữa hay không ! Nếu biết thế này thì hôm qua bịa đặt chuyện đăng báo làm gì cho khổ anh Văn !”. |
Vào cửa hầu thì nói mượn Lục Châu (13) , mỉa họ Vũ thì đặt chuyện Vũ Hậu thổ (14). |
| Bà có tính hoang dâm ; người bấy giờ đặt chuyện thần Hậu Thổ nằm với trai là Vi An Đạo để nói cạnh Vũ Hậu. |
| Thảo đâu dám nói dối hay đơm đặt chuyện khi My đang trong tình trạng suy sụp thế này. |
| Vậy mà ai nỡ đơm đặt chuyện gì? Họ nói về bà những gì khiến con gái phải nổi sung lên? Sao bà không hay biết gì hết vậỷ Mẹ là mẹ con , mẹ như thế nào chẳng lẽ con không hiểủ Ôi dào , trời đất còn thay đổi huống hồ con người... Thôi , con là con chỉ nói thế thôi. |
| Tôi từng bị một giáo viên bịa dđặt chuyệngia đình tôi , những tổn thương thầy cô gây ra cho đứa trẻ 14 tuổi tôi không quên. |
* Từ tham khảo:
- thống khổ
- thống lãnh
- thống lí
- thống linh
- thống lĩnh
- thống mạ