Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đặng cho
trt. Để cho, tạo ra hoàn-cảnh
: Nói ra hết, đặng cho lòng thơ-thới; Đi, đặng cho có chỗ trống.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ngứa mồm
-
ngứa mồm ngứa miệng
-
ngứa ngáy
-
ngứa ngắm
-
ngứa ngâm
-
ngứa nghề
* Tham khảo ngữ cảnh
Dũng nói :
Càng hay , nhưng người ấy đẹp thì sao ?
Loan muốn tỏ cho Dũng biết mình đã rõ chuyện ông tuần định hỏi con gái ông thượng
đặng cho
Dũng , liền đáp :
Như thế càng hay cho anh.
Phải buộc quả tim
đặng cho
riêng mình.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đặng cho
* Từ tham khảo:
- ngứa mồm
- ngứa mồm ngứa miệng
- ngứa ngáy
- ngứa ngắm
- ngứa ngâm
- ngứa nghề