| đăng hiệu | dt. Đèn hiệu, đèn có kiếng màu để làm hiệu. |
Tháng 5 , Hành khiển Nguyễn Trãi tâu rằng : "Mới rồi , bọn thần cùng với Lương đăng hiệu định nhã nhạc , nhưng kiến giải của thần không giống với Lương Đăng , thần xin trả lại công việc được sai". |
* Từ tham khảo:
- chường mặt
- chưởng-cơ
- chưởng-dinh
- chưởng-quản
- chưởng-quỹ
- chưởng-tâm-lôi