| đạo văn | đt. Chép văn người khác làm của mình. |
| đạo văn | bt. Đánh cắp văn. |
Có một câu chuyện rất thú vị liên quan đến một nhà thơ nổi tiếng của nước Nga đạo văn của G. |
| Tuy nhiên dù N. Gumiliev có đạo văn thì người Việt Nam nên cám ơn ông vì đã giúp bạn đọc Nga hiểu biết về con người và đất nước Việt Nam |
| Vậy mà , chỉ vài tháng sau , Ngọc bị chính nhà xuất bản thông báo cuốn sách có đơn kiện đạo văn , phải dừng việc xuất bản và phát hành để làm rõ. |
| Là tập bản thảo… được gửi kèm với lá đơn tố cáo cô đạo văn. |
| Nghi án dđạo vănđeo đuổi Sholokhov suốt cả cuộc đời. |
| Sự im lặng suốt một thời gian dài của nhà văn trẻ (trước những chỉ trích , cáo buộc) càng như dầu đổ thêm vào lửa ngày càng có nhiều lời lên án Sholokhov dđạo văn. |
* Từ tham khảo:
- chân gà lại bớiruột gà
- chân giả
- chân giả
- chân giả khó phân
- chân giá trị
- chân giày chân dép