| đảo loạn | bt. Làm lộn-xộn, gây rối. |
| đảo loạn | đt. Quay ngược, quay cuồng: Đảo loạn tinh-thần. |
| Phá bỏ lẽ chồng vợ , đảo loạn đạo tam cương , thì làm sao mà chẳng sinh loạn? [38b] Xuống chiếu rằng xây dựng cung thất cốt sao cho giản dị , môc mạc , chỉ lấy các tản quan tôn thất phục dịch , không phiền nhiễu đến dân. |
* Từ tham khảo:
- vật vã
- vật vờ
- vật vựa
- vầu
- vầu điều
- vẩu