Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đào thực
dt. (Đy): Trái đào, vị chua, tính nóng, không độc nhưng cữ tắm sau khi ăn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chẫm mẫm
-
chẫm rãi
-
chẫm tửu
-
chấm
-
chấm ảnh
-
chấm câu
* Tham khảo ngữ cảnh
Một số hình ảnh Hoa hậu quý bà Sương Đặng dịu dàng bên Vịnh Hạ Long do Tuấn D
đào thực
hiện :.
Hiện phần đất 2.251 m2 đã được thu hồi và công ty Hoa Anh D
đào thực
hiện mở đường vào trung tâm dạy nghề.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đào-thực
* Từ tham khảo:
- chẫm mẫm
- chẫm rãi
- chẫm tửu
- chấm
- chấm ảnh
- chấm câu