| đành vậy | đt. Chịu vậy, lời nhận việc đã qua, không xoay-xở nữa: Thôi! Đành vậy! // Vẫn biết thế, lời gắng-gượng để xoay-xở: Đành vậy, nhưng nếu cố-gắng cũng chẳng đến nỗi nào. |
| đành vậy | đgt Chịu nhận điều gì tuy không vui lòng: Không có tiền đi du lịch thì đành vậy. |
| đành vậy | đt. Chịu vậy: Phận đành đành vậy cũng vầy (Ng.Du) |
| đành vậy | ph. Chịu như thế: Bận không đi được, đành vậy. |
| Gia tài không chia cho tôi , đã đành vậy , nhưng tôi lấy cái nghèo tự lập , mình làm mình sống là vinh dự lắm. |
đành vậy. |
| đành vậy. Mỗi người mỗi tính |
| đành vậy thôi , mất cũng chịu chứ kiểu sống vắng sách thế này thì buồn lắm. |
26/3/72 Tôi đã hiểu rằng thật khó khăn mà những mơ ước của tôi với Như Anh lại có thể thực hiện được ở ngày mai Hôm nay , đã viết được cho Như Anh 1 lá thư tương đối lạc quan đành vậy , đừng nên để Như Anh nghĩ ngợi và buồn bực. |
| Và Như Anh nếu có đến đây , cũng cẩn thận vào , vắt nhiều vô kể , đừng vội vàng mà ngã đấy , ướt hết... ù , nếu như mình còn đi học thì tốt biết bao nhiêu Nhưng , đành vậy , dĩ nhiên mình đã làm Như Anh khổ rất nhiều – Có ai đến với Như Anh , nói hộ mình nhỉ...Bao nhiêu lần như thế. |
* Từ tham khảo:
- danh-môn
- danh-tịch
- danh thơm
- danh vang
- dành-dập
- dành-để