| đảm lực | dt. Khí-lực bạo-dạn; gan-dạ và mạnh-mẽ. |
| đảm lực | dt (H. đảm: mật ở gan, mạnh bạo; lực: sức) Sức mạnh dạn, không sợ khó khăn, nguy hiểm: Thanh niên phải có đảm lực vượt mọi trở ngại. |
| Cán bộ các cơ quan tỉnh trực tiếp xuống cơ sở , động viên các lực lượng vũ trang tích cực chuẩn bị , sẵn sàng chiến đấu và phục vụ chiến đấu , bảo dđảm lựclượng chủ lực tiêu hao thật nhiều sinh lực địch ; hướng dẫn nhân dân vùng ven sông Lô , trục đường quốc lộ 2 khẩn trương sơ tán , đào hầm trú ẩn để tránh bom đạn , cất giấu lương thực , thực phẩm đề phòng địch phá hoại. |
* Từ tham khảo:
- chỉ đâu mà buộc ngang trời
- chỉ điểm
- chỉ đinh
- chỉ định
- chỉ đường cho hươu chạy
- chỉ đường cho mọi ăn trộm trâu