| đại hiền | dt. Bực hiền-triết, thấy xa hiểu rộng: Đó là một bực đại-hiền. |
| đại hiền | dt (H. đại: lớn; hiền: người có đức độ) Người có đức độ lớn: Môn sinh coi người thầy của mình là một bậc đại hiền. |
| đại hiền | dt. Người hiền-triết cao-thâm: Khổng-Tử là một bực đại-hiền. |
| đại hiền | d. Người có tài năng và đức độ lớn: Nguyễn Trãi là bậc đại hiền. |
| Cho nên quăng thoi đứng dậy , tuy mẹ bậc đại hiền cũng phải phân vân (13) , mất búa đổ ngờ tuy con người láng giềng cũng khó chối cãi (14) , ý dĩ đầy xe , Quang Võ đổ ngờ lão tướng (15) , "trói lại mà giết" , Tào Tháo đến phụ ân nhân (16) , việc Thị Thiết cũng giống như vậy. |
(13) Tăng Sâm là bậc đại hiền. |
(3) Nhan Hồi là học trò Khổng Tử , được coi là bậc đại hiền , khi mất mới 32 tuổi. |
* Từ tham khảo:
- đàn tơ rưng
- đàn tràng
- đàn tranh
- đàn tứ
- đàn việt
- đàn xếp