| đàn xếp | Nh. Ác-coóc-đê-ông. |
| đàn xếp | dt (cn. đàn ắc-coóc) Nhạc cụ ôm ở tay, có bàn phím và hộp gió bằng da có thể kéo ra kéo vào trong khi chơi đàn: Một nhạc sĩ chơi đàn xếp có tài. |
| Nguyên do cũng bởi ông thất cơ lỡ vận , làm ăn thất bát , nợ nần xếp đàn xếp đống mà sinh ra chán chường , cay nghiệt. |
* Từ tham khảo:
- đản
- đản
- đản bạch
- đản ngược
- đản nhân
- đản nhiệt