| đàn tràng | dt. Lễ cúng vong người chết có nhà sư tụng kinh Phật: Giải-oan lập một đàn-tràng bên sông (K). // (B) Cuộc-tiệc, nội-cuộc, tiếng gộp chung các công-việc: Bao hết đàn-tràng; đàn-tràng hết 100 đồng. |
| đàn tràng | - Đàn làm lễ giải oan |
| đàn tràng | dt. Nơi tạm dựng để làm lễ Phật: Giải oan làm một đàn tràng tiền sông (Truyện Kiều). |
| đàn tràng | dt (H. đàn: nơi cao; tràng, trường: nơi xảy ra việc gì) Chỗ cao dựng lên để làm lễ: Giải oan lập một đàn tràng bên sông (K). |
| đàn tràng | d. Nơi tạm dựng lên để làm lễ Phật: Giải oan lập một đàn tràng trên sông (K). |
| đàn tràng | Đàn lễ phật: Giải oan lập một đàn-tràng bên sông (K). |
Ông đạo sĩ nói : Phải lập đàn tràng. |
đàn tràng`ng được lập giữa trời với cái hương án to đủ dụng cụ của thầy phù thủy. |
Quả nhiên tối hôm đó giữa đám hội náo nhiệt , lúc thiện nam tín nữ đang tấp nập lễ bái thì bất ngờ có một dòng nước từ dưới đất phun lên chính giữa đàn tràng. |
Rồi đạo nhân vời họp người làng , lập một đàn tràng cúng tế , viết ba đạo bùa , một đạo đóng vào cây gạo , một đạo thả chìm xuống sông , còn một đạo đốt ở giữa trời , đoạn quát to lên rằng : Những tên dâm quỷ , càn rỡ đã lâu , nhờ các thần linh , trừ loài nhơ bẩn , phép không chậm trễ , hỏa tốc phụng hành. |
| Một lần ông lập một đàn tràng làm lễ kỳ yên , đón đến vài trăm vị đạo sĩ mũ cao áo rộng cúng vái linh đình. |
| Bèn dựng một đàn tràng ngay ở trên núi , treo đèn bốn mặt và lấy bút son vẽ bùa dấu. |
* Từ tham khảo:
- đàn tứ
- đàn việt
- đàn xếp
- đản
- đản
- đản