| đản | bt. Lừa-dối; lớn rộng; sinh đẻ (chỉ dùng cho bậc thánh): Quái-đản, Phật-đản. |
| đản | dt. Trứng có vỏ cứng: Kê-đản, áp-đản. |
| đản | - dt. Ngày sinh của Phật: Bà cụ lên chùa lễ ngày đản Phật. |
| đản | Trứng: đản bạch. |
| đản | Bệnh mật: hoàng đản. |
| đản | I. Sinh: Phật đản. II. Hoang đường hoặc không hợp tình hợp lý: quái đản. |
| đản | dt Ngày sinh của Phật: Bà cụ lên chùa lễ ngày đản Phật. |
| đản | (itd) dt. Ngày sinh đẻ của thần thánh hay vua chúa. |
| đản | d. Ngày sinh của các bậc thần thánh: Đản Phật. |
| đản | Nói ngày sinh ra thần thánh vua chúa: Ngày đản đức Khổng-tử. |
| Có khi chàng ngồi một mình thừ người ra rồi cất tiếng cười lên thật quái đản , Nhung nghe mà ghê sợ rùng mình. |
| Chà , giữa lúc trời sét mà lại dại dột tìm chỗ trú ẩn ngay dưới một gốc cây to Tôi vốn ghét những chuyện hoang đường quái đản , không bao giờ tin rằng có ma qủy , nhưng không hiểu sao trong giờ phút này bỗng thấy trong người rờn rợn. |
| Thầy đản đã nói với mình như vậy khi nhắc đến Tâm. |
| Cái tuổi thơ chỉ nhiều mắng mỏ , nhiều giấc mơ quái đản , kỳ dị làm tôi giật mình Hết tất cả rồi , khi tôi đã lớn khi tôi đã ghì chặt đôi vai tròn , thon thả và nói với người tôi yêu quí những âm điệu ngọt ngào nhất của trái tim tôi. |
| Anh cũng là người có giờ giấc làm việc quái đản nhất , lịch làm việc lại thay đổi liên tục , có lẽ vì thế mà ít khi chúng tôi nói chuyện , mà nếu có gặp thì chúng tôi cũng chỉ phùng mang trợn mắt lên dọa nạt nhau hay giả vờ đánh nhau như trong phim chưởng. |
| Tôi cũng không nhớ lúc đó Sarah mắc bệnh gì , đến Ấn Độ người không quen có thể mắc đủ các thứ bệnh quái đản. |
* Từ tham khảo:
- đản ngược
- đản nhân
- đản nhiệt
- đản trung
- đản trung thư
- đán