| đại đạo | dt. Đạo-lý căn-bản // Con đường chính // Kẻ cướp hung-dữ: Một tên đại-đạo, độc-cướp đại-đạo. |
| đại đạo | dt (H. đại: lớn; đạo: lẽ phải) Đạo đức căn bản: Học tập đại đạo của tiền nhân. |
| đại đạo | dt. 1. Đạo-lý căn-bản. 2. Đường lớn. |
| Đôi lọng xanh nằm tráo đầu đuôi trước cửa đại đạo. |
| Phàm lão bá tánh , dân đen còn chưa chịu đóng đủ loại phí lập tức bị phê vào sổ bạ là phường vô pháp luật , thất đức , gian dâm dđại đạo. |
| Nikkei Asian Review ngày 23/6 đưa tin , một quan chức Mỹ nói với Reuters hôm thứ Năm rằng , Bắc Triều Tiên đã tiến hành một vụ thử nghiệm động cơ tên lửa mà Hoa Kỳ tin , có thể đó là một phần của chương trình phát triển tên lửa dđại đạoxuyên lục địa. |
| Nam nữ tại một số nước Á Đông trong thời dđại đạođức trượt dốc ngày nay , đã dần dần quên mất điều này , nên mới biến hôn nhân thành nấm mồ , biến gia đình thành chiến trường như vậy. |
| Lý của Dđại đạothì vô cùng đơn giản , đơn giản đến nỗi chỉ cần một hai câu là có thể nói rõ ràng. |
| Bộ phim điện ảnh Kẻ xấu nhất định chết do Phùng Tiểu Cương hợp tác với đạo diễn nổi tiếng Hàn Quốc Kang Jegyu làm giám chế , công ty ảnh thị văn hóa Bắc Kinh Tân lực lượng , công ty văn hóa truyền thông Nam Kinh Dđại đạohành tri cùng công ty quốc tế Hoa Nghị huynh đệ cùng nhau sản xuất. |
* Từ tham khảo:
- căn bậc hai đồng dạng
- căn bậc N
- căn bệnh
- căn bình
- căn cắt
- căn cơ