Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dỡ cơm
đt. Đem cơm từ trong nồi ra:
Dỡ cơm ra tượng, dỡ cơm mang theo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tại-hạ
-
tại lòng
-
tại-ngoại hậu-tra
-
tại ngôi
-
tại sao
-
tại tâm
* Tham khảo ngữ cảnh
Toán lên buôn thì
dỡ cơm
theo.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dỡ cơm
* Từ tham khảo:
- tại-hạ
- tại lòng
- tại-ngoại hậu-tra
- tại ngôi
- tại sao
- tại tâm