| dùng người | đt. Sai-bảo, điều-khiển người làm: Biết dùng người. |
| Quát đổi luật lệnh , dùng người dễ dãi , mở cửa thành đánh Tần , trúng kế kỳ binh của Vũ Anh Quân bị đại bại. |
| Cao Tông nói : "Ví như năm đại hạn , ta dùng người làm mưa rào". |
Vua khi mới lên ngôi hãy còn trẻ dại , đến khi lớn lên , tư chất thông minh , độ lượng nên việc sửa sang chính sự , dùng người hiền tài , thủy chung đều chính , nhiệm nặt khúc nôi , không gì sai lệch. |
| Đến khi dòng giống thiếu người nối dõi , mới dùng người trong châu làm chức ấy. |
| Đời Đinh , Lê dùng người tài giỏi , đất phương Nam mới mạnh mà phương Bắc thì mệt mỏi suy yếu , trên dưới một dạ , lòng dân không lìa , xây thành Bình Lỗ929 mà phá được quân Tống. |
| Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : Nhân Tông trên thờ Từ Cung làm sáng đạo hiếu , dưới dùng người giỏi , lập nên võ công. |
* Từ tham khảo:
- biên cương
- biên dạng
- biên dịch
- biên đạo
- biên đầu phong
- biên độ