| duyên ngầm | dt. Sự đáng yêu-mến ẩn bên trong con người ít nói, không làm dáng, không giễu-cợt: Thấy em nhỏ-thó lại có duyên ngầm, Anh phải lòng thầm hơn mấy năm nay (CD). |
| Đấy chính là duyên ngầm cô bé ạ. |
| Ờ , mà tại sao anh ta lại không đi theo cô bạn gái của ta nhỉ? duyên ngầm và ma lực. |
| Đậm 29 tuổi , hơi đen , trên khuôn mặt lam lũ còn sót lại chút duyên ngầm. |
| Cổ không đẹp lắm , ừ , giống như cháu vậy , ở cổ luôn luôn lộ ra một nét duyên ngầm , càng nhìn càng thấy lạ , thấy thương. |
| Thời lúa làm đòng cũng gợi hình ảnh thiếu phụ thôn quê có cái duyên ngầm trong nết ăn , nết ở. |
Với chút mơ màng hay tưởng tượng của đàn bà , đêm về soi gương , chị lại ngẫm có khi mình duyên ngầm , mình gây thu hút , mình có nét đặc biệt mà đám trai làng không bao giờ nhận ra. |
* Từ tham khảo:
- đuổi chim
- đuổi ruồi
- đuổi theo
- đuổi xô
- đuổi xua
- ĐUỘI