| đuội | tt. Đuối, yếu sức: Đuội quá, có làm chi được. |
Giường bệnh ga trải trắng toát ,đuộiụ nằm đuội ra , dây ống truyền loằng ngoằng , tiếng rên rỉ cố kìm vẫn khe khẽ vang lên , máu đã loang đỏ phía dưới lần áo mổ. |
| Chợ dđuộilà thế , song cho dù vất vả trên thương trường , gương mặt các anh chị người Việt đang sinh sống tại thành phố cổ kính bên bờ sông Volga này vẫn ánh lên niềm vui. |
* Từ tham khảo:
- tồn thân
- tồn thần
- tổn-hữu
- tổn-thiệt
- tông cửa
- tông chạy