| tông chạy | đt. Xô nhau chạy, đạp bừa những gì cản-trở để chạy: Nghe tiếng tu-hít, con bạc tông chạy rầm-rầm. |
| Trên cung đường trải bê ttông chạydọc giữa buôn làng , già Klong Ba bảo , đây là khu nhà lưới trồng rau công nghệ cao của gia đình bà Lyđia , kia là của già Ya Bai , Trưởng ban Mặt trận thôn... Dừng lại trong khu nhà lưới bốn sào rộng 4.000 m2 vừa mới làm thêm của gia đình , già Klong Ba cho biết : Nhà mình có 2 ha trồng luân phiên các loại rau. |
| Trước đó , tối 3/7 , tại tuyến đường bê ttông chạyqua trung tâm thương mại Hương Canh xảy ra vụ đánh nhau làm anh Toàn bị chém , thi thể không còn toàn vẹn. |
* Từ tham khảo:
- ngoạn-lãm
- ngoạn-lộng
- ngoạn nguyệt
- ngoạn nhân
- ngoạn-phẩm
- ngoạn thi