| tông cửa | đt. Tung cánh cửa, xô mạnh cánh cửa ra, không mở chốt hay khoá: Nghe dộng, tông cửa chạy. |
| Mắt nó sáng trưng : Hạt Tiêủ Reo lên hai tiếng cụt ngủn , nó tông cửa nhà bạn , chạy mất. |
| Đang ngon giấc sau một ngày làm đồng vất vả , bà con xóm Tràm bỗng bừng tỉnh trước tiếng hét chói tai của chị Lụa (23 tuổi) , mọi người vội ttông cửachạy đến thấy một khung cảnh hãi hùng bày ra trước mắt : Anh Nhung (chồng chị Lụa , 27 tuổi) đang lủng lẳng trên xà nhà , mắt nhắm nghiền lưỡi lè ra trông đáng sợ. |
| Nước lũ sông Hồng đã làm cản trở thi công móng cầu Giang Đông bắc qua sông Hồng nối đôi bờ khu đô thị mới Lào Cai Cam Đường và công trình thi công kè bê ttông cửangòi Đum. |
* Từ tham khảo:
- chương
- chương chướng
- chương hồi
- chương môn
- chương trình
- chương trình nghị sự