Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đuổi xô
đt. C/g. Xô đuổi, đẩy ra khỏi cửa
: Thủng-thẳng tôi đi mà, đuổi xô làm chi //
(R) Dùng lời nặng-nề đuổi đi
: Bị đuổi xô mà cứ chà-lết đó mãi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thê thiếp
-
thê thiết
-
thê tróc tử phọc
-
thê tử
-
thề
-
thề bồi
* Tham khảo ngữ cảnh
Thậm chí có cảnh nhân vật Thanh hành hạ , d
đuổi xô
mẹ ruột của mình.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đuổi xô
* Từ tham khảo:
- thê thiếp
- thê thiết
- thê tróc tử phọc
- thê tử
- thề
- thề bồi