| du xuân | dt. Đi chơi xuân, thưởng-ngoạn cảnh mùa xuân. |
| du xuân | - dt. (H. du: đi chơi; xuân: mùa xuân) Đi chơi để ngắm cảnh mùa xuân: Họ rủ nhau đi du xuân ở Chùa Trầm. |
| du xuân | dt (H. du: đi chơi; xuân: mùa xuân) Đi chơi để ngắm cảnh mùa xuân: Họ rủ nhau đi du xuân ở Chùa Trầm. |
| du xuân | đt. Thưởng ngoạn cảnh mùa xuân. |
| du xuân | đg. Đi thưởng ngoạn phong cảnh mùa xuân. |
| Tranh gà , tranh lợn , tố nữ du xuân. |
| Trong những ngày tết đến , xuân về nàng á hậu tạm gác lại muôn vàn váy áo hiện đại để chọn cho mình tà áo dài truyền thống để ddu xuân. |
| Hướng dương thu hút các loài ong , bướm tìm đến hút mật Nhìn vườn hoa trông như một chiếc thảm khồng lồ đang hướng về mặt trời Theo thông tin từ ban quản lý Khu di tích cho biết : thời gian của loài hoa này chỉ kéo dài 15 20 ngày nhưng hoa hướng dương tại Hoàng Thành được duy trì dài hơn , dự kiến mùa hoa sẽ kéo dài tới tận Tết Nguyên đán để phục vụ người dân đến ddu xuân. |
| Bộ sưu tập với các hoạt tiết chim hồng hạc có đủ màu sắc rực rỡ , phù hợp cho phái đẹp dạo phố hoặc ddu xuân. |
| Đường hoa Nguyễn Huệ cũng là địa điểm được người dân và du khách dành nhiều ưu ái trong dịp ddu xuânđầu năm. |
| Nếu như Xuân Kỷ Sửu 2009 , khách ddu xuânthích thú cùng Cung đàn mùa xuân thì năm nay Sóng hoa Bình Minh và Bình minh Tây Nguyên cũng góp phần tạo nên sự đặc sắc cho đường hoa 2010. |
* Từ tham khảo:
- khước
- khước
- khước bệnh
- khước từ
- khươi
- khượi