| du thủ | dt. Kẻ không nghề-nghiệp làm ăn. |
| Ông tuần nói luôn : Độ này anh bỏ cả học hành , đi bè bạn với bọn du thủ du thực , anh làm tiếng xấu cho cả họ. |
Huệ chậm rãi nói : Lũ du thủ du thực của anh , giá cao hơn một chút là mua được. |
| Hạng du thủ du thực , hạng quen buôn bán lâu nay chưa thích nghi được với công việc nương rẫy đều đặn , tẻ nhạt , bắt đầu đánh hơi thấy một nguồn lợi mới. |
| Ông đừng quên trong số dân xiêu dạt lên chỗ sơn cùng thủy tận này , không ít những bọn du thủ du thực quen sống vong mạng nơi đầu đường xó chợ. |
| Con An ở chỗ hóc núi này , liệu có tìm được tấm chồng cho xứng đáng không , hay lại gặp một thằng du thủ du thực , say rượu về đánh đập vợ con. |
| Cho nên , khi nào chúng ta còn cư xử như những tên du thủ du thực , khi nào trong đội ngũ còn những tên cướp bó , hiếu sát , lúc đó dân chúng còn thận trọng , xa lánh với ta. |
* Từ tham khảo:
- quăng thúng đụng nia
- quẳng
- quẳng xương cho chó cắn nhau
- quặng
- quắp
- quặp