| dời đổi | đt. Đổi-thay, không giữ vẹn một nơi, một lòng: Lòng người dời đổi. |
| dời đổi | bt. Đổi dời, thay đổi. |
| Phương chi chốn này nước non trong sáng , mây khói vật vờ , thần yên phách yên , bất tất phiền chàng dời đổi nữa. |
| Làm như thế cốt để mưu nghiệp lớn , chọn ở chỗ giữa , làm kế cho con cháu muôn vạn đời , trên kính mệnh trời , dưới theo ý dân , nếu có chỗ tiện thì dời đổi , cho nên vận nước lâu dài , phong tục giàu thịnh. |
| Trên vùng đất này , thuở xưa đã trải qua nhiều cuộc bể dâu ddời đổi. |
* Từ tham khảo:
- lũ lụt
- lũ lượt
- lúl
- lú
- lú
- lú bú