| lũ lượt | trt. Lục-tục, từng lũ từng loạt: Kéo đi lũ-lượt. |
| lũ lượt | - ph. Từng đàn; từng bọn: Kéo đi lũ lượt. |
| lũ lượt | pht. Thành từng doàn, từng lũ nối tiếp nhau không dứt: Mọi người lũ lượt đi xem hội. |
| lũ lượt | trgt Từng bọn đông người: Đồng bào lũ lượt từ khắp nơi kéo về (VNgGiáp). |
| lũ lượt | trt. Từng đoàn, từng bọn: Thiên hạ lũ-lượt kéo nhau đi biểu-tình. |
| lũ lượt | .- ph. Từng đàn; từng bọn: Kéo đi lũ lượt. |
| lũ lượt | Từng lũ từng lượt: Thiên-hạ kéo nhau lũ-lượt đi xem hội. |
Ai lên Phú Thọ thì lên Lên non cổ tích , lên đền Hùng Vương Đền này thờ tổ Nam Phương Quy mô trước đã sửa sang rõ ràng Ai ơi nhận lại cho tường Lối lên đền Thượng sẵn đường xi măng Lên cao chẳng khác đất bằng Đua nhau lũ lượt lên lăng vua Hùng. |
* * * Vậy thì việc gì xảy ra sáng hôm nay là gì ? Ông giáo nôn nả ra đường , chận hỏi một người đàn ông trong đám người đang lũ lượt kéo về phía cổng trại. |
| Lòng tò mò xui cô bỏ bếp núc ra đứng ở cửa nhà nhìn theo đám người lũ lượt đổ về một phía , thắc mắc muốn hỏi cho ra lẽ mà không dám mở lời. |
| Hôm nào cũng dăm bảy trăm người đi " đón " , khi chỉ dăm ba chục người " đắt " còn là ế lũ lượt. |
Làng lũ lượt kéo nhau đi. |
| Không ai thèm ngó ngàng đến ai họ đành lũ lượt kéo nhau về. |
* Từ tham khảo:
- lú
- lú
- lú bú
- lú gan
- lú gan lú ruột
- lú khú