Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lú gan
- Nh. Lú, ngh. 1: Lú gan đánh rơi mất tài liệu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
lú gan
đgt.
Đoảng, quên bẵng đi, không còn nhớ gì nữa.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
lú gan
.-
Nh.
Lú,
ngh.
1:
Lú gan
đánh rơi mất tài liệu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
lú khú
-
lú khú
-
lú lẫn
-
lú lấp
-
lú lớn
-
lú mú
* Tham khảo ngữ cảnh
Chết chửa , sao tôi
lú gan
, lú ruột đến thế.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lú gan
* Từ tham khảo:
- lú khú
- lú khú
- lú lẫn
- lú lấp
- lú lớn
- lú mú