| lú lẫn | tt. Tật lẩn-thẩn, hay quên của người già: Trẻ khôn qua, già lú-lẫn. |
| lú lẫn | tt. Suy kém trí tuệ, hay bị lẫn, bị quên: Cụ nhà tôi lú lẫn lắm rồi. |
| lú lẫn | tt Hay quên và lầm lẫn: Dạo này bà cụ đã lú lẫn rồi. |
| Thấy Thận không và cơm tiếp , quay mặt ra phía sau nhổ miếng cơm đang nhai xuống đất , Huệ hỏi : Bị sạn ạ ? Thận quay lại nói : Tôi lú lẫn quá đi mất. |
| Tất cả chúng ta hy sinh , khổ cực bao lâu nay để mang thứ quà chua đắng đó cho dân An Thái hay sao ? Nếu phải dùng máu để tránh đổ máu , thì thứ máu nào đáng nên đổ , và thứ máu nào không nên đổ ? Chúng ta , em lú lẫn quá lắm , lại chúng ta... An ngắt lời em : Sao em cứ thắc mắc hoài về chuyện đó. |
Nghĩ đến đấy , Năm tự nhủ : Hay ta " soạng " vội quá , rõ sờ tay vào cái túi có ví mà nhầm là túi không , để thằng nọ lên bờ mất với một " vỏ " nào đấy chăng ? Năm lắc đầu : Không thể thế được ! Hơn hai mươi năm trời cái bàn tay này nó thiêng lắm , có thể nào lú lẫn đến như thế được. |
| Rồi bà cụ nói những điều mà anh biết , bà đã bắt đầu lú lẫn. |
| Khi bị ngộ độc , nhẹ thì cảm thấy khô miệng , khó nuốt , giảm tiết dịch ở phế quản , giãn đồng tử , nặng có thể bị llú lẫn, hoang tưởng , dễ bị kích thích có thể dẫn tới tử vong. |
| Triệu chứng của bệnh hay gặp nhất là sốt cao đột ngột , nhức đầu , nôn mửa kèm theo các triệu chứng về tinh thần từ nhẹ đến nặng như : lơ mơ , llú lẫn, mất định hướng , hôn mê và có các triệu chứng về thần kinh như co giật , co cứng , cử động bất thường , liệt. |
* Từ tham khảo:
- lú lớn
- lú mú
- lú nhú
- lú ruột lú gan
- lụ khầm
- lụ khụ